Anh - Việt

Bản dịch của từ Overcoming trong tiếng Việt

overcoming

Verb

overcoming (Verb)

/ˈoʊvɚkʌmɪŋ/
/ˈoʊvɚkʌmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thành công trong việc giải quyết (một vấn đề hoặc khó khăn)

succeed in dealing with a problem or difficulty.

Ví dụ
Cô ấy vượt qua nỗi sợ trước khi phát biểu trước công chúng bằng cách luyện tập mỗi ngày.She overcame her fear of public speaking by practicing every day.
Anh ấy không vượt qua rào cản ngôn ngữ trong bài thi nói IELTS.He didn't overcome the language barrier during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overcoming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overcome

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overcame

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overcame

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overcomes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overcoming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh