Anh - Việt

Bản dịch của từ Overcrowd trong tiếng Việt

overcrowd

Verb

overcrowd (Verb)

/ˌoʊvɚkɹˈaʊd/
/ˌoʊvəɹkɹˈaʊd/
AI

Nghĩa 01 · Để đầy hoặc cho quá nhiều người/vật vào một chỗ, vượt quá mức thoải mái, an toàn hoặc cho phép.

Để đầy hoặc cho quá nhiều người/vật vào một chỗ, vượt quá mức thoải mái, an toàn hoặc cho phép.

Fill accommodation or a space beyond what is comfortable safe or permissible.

Ví dụ
Nơi tổ chức buổi hòa nhạc đã quá tải, gây ra lo ngại về an toàn.The concert venue was overcrowded, causing safety concerns.
Hệ thống phương tiện công cộng của thành phố thường quá tải vào giờ cao điểm.The city's public transport system often gets overcrowded during rush hours.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overcrowd (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overcrowd

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overcrowded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overcrowded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overcrowds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overcrowding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh