Anh - Việt

Bản dịch của từ Overcrowded trong tiếng Việt

overcrowded

Adjective

overcrowded (Adjective)

/ˈoʊvɚkɹaʊdɪd/
/ˈoʊvɚkɹaʊdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Quá chật chội; có quá nhiều người hoặc đồ đạc trong một không gian khiến nó trở nên đông, bừa bộn hoặc không thoải mái.

Quá chật chội; có quá nhiều người hoặc đồ đạc trong một không gian khiến nó trở nên đông, bừa bộn hoặc không thoải mái.

Too crowded containing too many people or things.

Ví dụ
Phương tiện giao thông công cộng của thành phố luôn quá đông đúc vào giờ cao điểm.The city's public transportation is always overcrowded during rush hour.
Sống trong một khu phố quá đông đúc có thể dẫn đến căng thẳng và lo âu.Living in an overcrowded neighborhood can lead to stress and anxiety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh