Bản dịch của từ Overdiagnosis trong tiếng Việt

Overdiagnosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overdiagnosis(Noun)

ˌoʊvɚdiˈɑnɡəsənz
ˌoʊvɚdiˈɑnɡəsənz
01

Tình trạng chẩn đoán quá mức — tức là bệnh được chẩn đoán quá thường xuyên, dẫn đến nhiều trường hợp được gọi là bệnh dù thực chất không cần điều trị hoặc không gây hại. Cũng có thể chỉ một trường hợp chẩn đoán như vậy.

Excessively frequent and hence occasionally incorrect diagnosis of a particular disease etc Also occasionally an instance of this.

过度诊断

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh