Anh - Việt

Bản dịch của từ Overdressed trong tiếng Việt

overdressed

Adjective

overdressed (Adjective)

/ˈoʊvɚdɹˌɛst/
/ˈoʊvɚdɹˌɛst/
AI

Nghĩa 01

Ăn mặc quá cầu kỳ, lòe loẹt hoặc quá trang trọng so với hoàn cảnh; tức là mặc đồ không phù hợp vì quá nổi bật hoặc trang trọng hơn mức cần thiết.

Dressed in a way that is too elaborate ostentatious or formal for a particular situation.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy mặc quá đẹp tại buổi tiệc bình thường.She felt overdressed at the casual party.
Anh ấy không mặc quá đẹp cho sự kiện ăn mặc đen.He was not overdressed for the black-tie event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của overdressed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

overdressed

mặc quá nhiều

more overdressed

ăn mặc quá mức

most overdressed

mặc quá nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh