Bản dịch của từ Overdress trong tiếng Việt

Overdress

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overdress(Noun)

ˈoʊvɚdɹɛs
ˈoʊvəɹdɹɛsn
01

Một chiếc váy được mặc phía ngoài một chiếc váy khác hoặc mặc bên ngoài các lớp quần áo khác, giống như lớp áo trang trí hoặc lớp bảo vệ cho trang phục bên trong.

A dress worn over another dress or other clothing.

Ví dụ

Overdress(Verb)

ˈoʊvɚdɹɛs
ˈoʊvəɹdɹɛsn
01

Ăn mặc quá cầu kỳ, quá trang trọng hoặc phô trương so với hoàn cảnh; mặc đồ lộng lẫy hơn mức cần thiết.

Dress too elaborately ostentatiously or formally.

Ví dụ

Dạng động từ của Overdress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overdress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overdressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overdressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overdresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overdressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ