Anh - Việt
overimaginative
Adjective
overimaginative (Adjective)
/ˌəʊvərˈɪmədʒˌɪnətˌɪv/
/ˌoʊvɝɪˈmædʒənətɪv/
AI
Nghĩa 01 · Có trí tưởng tượng quá sống động
Có trí tưởng tượng quá sống động
Having an excessively vivid imagination
Ví dụ
Một số học sinh có trí tưởng tượng quá phong phú về các vấn đề xã hội trong bài luận.Some students are overimaginative about social issues in essays.
Anh ấy không quá tưởng tượng khi nói về các vấn đề xã hội một cách trung thực.He is not overimaginative when discussing social problems honestly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Câu chuyện quá tưởng tượng của cô ấy làm sự kiện xã hội thú vị hơn.Her overimaginative story made the social event more interesting.
Anh ấy không quá tưởng tượng về những nguy hiểm của mạng xã hội.He is not overimaginative about social media dangers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Được đặc trưng bởi cảm giác sáng tạo hoặc tưởng tượng quá mức hoặc phóng đại
Được đặc trưng bởi cảm giác sáng tạo hoặc tưởng tượng quá mức hoặc phóng đại
Characterized by an overactive or exaggerated sense of creativity or fantasy
Ví dụ
Câu chuyện quá bay bổng của cô ấy về người ngoài hành tinh rất nổi tiếng trong câu lạc bộ xã hội.Her overimaginative story about aliens was popular in the social club.
Anh ấy không quá bay bổng khi thảo luận các vấn đề xã hội một cách thực tế.He is not overimaginative when discussing social problems realistically.
Từ tiếng Việt gần nghĩa