Bản dịch của từ Overkill trong tiếng Việt

Overkill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overkill(Noun)

ˈoʊvɚkˌɪl
ˈoʊvəɹkˌɪl
01

Sự dùng biện pháp hoặc hành động quá mức cần thiết; làm quá, dùng phương pháp mạnh hơn mức cần để giải quyết vấn đề.

Excessive use treatment or action.

过度使用的治疗或行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số lượng sức tàn phá hoặc khả năng gây hại vượt quá mức cần thiết; tình trạng dùng quá nhiều lực, vũ lực hoặc biện pháp thái quá so với mục tiêu thực tế.

The amount by which destruction or the capacity for destruction exceeds what is necessary.

破坏过度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Overkill (Noun)

SingularPlural

Overkill

Overkills

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ