Bản dịch của từ Overlander trong tiếng Việt

Overlander

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overlander(Noun)

ˈəʊvəlˌændɐ
ˈoʊvɝˌɫændɝ
01

Một người đi du lịch bằng đường bộ, đặc biệt là ở một quốc gia hoặc khu vực chưa từng được ghé thăm trước đó.

A person who travels overland especially in a country or region not previously visited

Ví dụ
02

Một phương tiện được thiết kế để di chuyển trên đường bộ

A vehicle designed for overland travel

Ví dụ
03

Một chuyến đi hoặc hành trình thường xuyên di chuyển trên đất liền, thường ở những vùng xa xôi.

A tour or journey that involves extensive travel over land typically in remote areas

Ví dụ