Bản dịch của từ Overlander trong tiếng Việt
Overlander
Noun [U/C]

Overlander(Noun)
ˈəʊvəlˌændɐ
ˈoʊvɝˌɫændɝ
01
Một người đi du lịch bằng đường bộ, đặc biệt là ở một quốc gia hoặc khu vực chưa từng được ghé thăm trước đó.
A person who travels overland especially in a country or region not previously visited
Ví dụ
Ví dụ
