Bản dịch của từ Overproduction trong tiếng Việt

Overproduction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overproduction(Noun)

ˈoʊvɚpɹədˈʌkʃn
ˈoʊvɚpɹədˈʌkʃn
01

Sản xuất nhiều sản phẩm, hàng hóa hoặc chất hơn mức mong muốn hoặc cần thiết.

Production of more of a product commodity or substance than is wanted or needed.

Ví dụ
02

Việc ghi âm hoặc sắp xếp một bài hát hoặc một bản nhạc theo cách phức tạp đến mức làm mất đi tính tự phát hoặc tính nghệ thuật của tài liệu gốc.

The recording or arrangement of a song or piece of music in such an elaborate way that the spontaneity or artistry of the original material is lost.

Ví dụ

Dạng danh từ của Overproduction (Noun)

SingularPlural

Overproduction

Overproductions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ