Anh - Việt

Bản dịch của từ Overseen trong tiếng Việt

overseen

Verb

overseen (Verb)

/ˈoʊvɚsin/
/ˈoʊvɚsin/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ/phân từ của động từ 'oversee' — nghĩa là đã giám sát, đã quản lý hoặc đã chịu trách nhiệm theo dõi một công việc, dự án hoặc người khác khi họ thực hiện nhiệm vụ.

Dạng quá khứ/phân từ của động từ 'oversee' — nghĩa là đã giám sát, đã quản lý hoặc đã chịu trách nhiệm theo dõi một công việc, dự án hoặc người khác khi họ thực hiện nhiệm vụ.

past participle of oversee.

Ví dụ
Cô ấy đã giám sát các sự kiện từ thiện trong năm năm.She has overseen the charity events for five years.
Anh ấy chưa giám sát bất kỳ dự án cộng đồng nào gần đây.He hasn't overseen any community projects recently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overseen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oversee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

oversaw

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overseen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

oversees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overseeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh