Anh - Việt

Bản dịch của từ Oversees trong tiếng Việt

oversees

Verb

oversees (Verb)

/ˈəʊvəsˌiːz/
/ˈoʊvɝˈsiz/
AI

Nghĩa 01 · Giám sát và chỉ đạo công việc, hoạt động hoặc con người để bảo đảm mọi việc được thực hiện đúng cách.

Giám sát và chỉ đạo công việc, hoạt động hoặc con người để bảo đảm mọi việc được thực hiện đúng cách.

To watch and direct work activities or people in order to make sure that they are done properly

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có thể nhìn bao quát một nơi từ vị trí cao hơn hoặc ở gần đó.

Có thể nhìn bao quát một nơi từ vị trí cao hơn hoặc ở gần đó.

To have a view of a place from above or from a nearby position

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh