Bản dịch của từ Overstate trong tiếng Việt

Overstate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overstate(Verb)

ˈoʊvəɹsteɪt
ˈoʊvɚsteɪt
01

Nói quá mức so với sự thật; thổi phồng; trình bày mạnh quá mức, làm cho điều gì đó có vẻ quan trọng hoặc lớn hơn thực tế.

State too strongly exaggerate.

夸大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overstate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overstate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overstated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overstated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overstates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overstating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ