Anh - Việt

Bản dịch của từ Overstudious trong tiếng Việt

overstudious

Adjective

overstudious (Adjective)

/ˌoʊvɚstˈudiəs/
/ˌoʊvɚstˈudiəs/
AI

Nghĩa 01 · Quá chăm học; ham học quá mức tới mức có thể không cân bằng với các hoạt động khác hoặc gây phiền toái cho bản thân/khác.

Quá chăm học; ham học quá mức tới mức có thể không cân bằng với các hoạt động khác hoặc gây phiền toái cho bản thân/khác.

Too studious.

Ví dụ
Nhiều sinh viên quá chăm chỉ gặp khó khăn trong giao tiếp xã hội tại trường.Many overstudious students struggle with social interactions at university.
Cô ấy không quá chăm chỉ; cô ấy cân bằng giữa học tập và cuộc sống xã hội tốt.She is not overstudious; she balances study and social life well.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh