Anh - Việt

Bản dịch của từ Overturned trong tiếng Việt

overturned

VerbAdjective

overturned (Verb)

/ˈoʊvɚtɝnd/
/ˈoʊvɚtɝnd/
AI

Nghĩa 01

Lật ngược một vật để mặt bên kia (mặt đối diện) lộ ra.

turn something over so that the opposite side is visible.

Ví dụ
Chính phủ đã đảo ngược quyết định tăng thuế đối với người nghèo.The government overturned the decision to increase taxes on the poor.
Tòa án đã đảo ngược quyết định do thiếu chứng cứ.The court overturned the ruling due to lack of evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overturned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overturn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overturned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overturned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overturns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overturning

overturned (Adjective)

/ˈoʊvɚtɝnd/
/ˈoʊvɚtɝnd/
AI

Nghĩa 01

bị lật ngược, bị úp xuống hoặc bị bật xuống vị trí ngược lại so với ban đầu

having been flipped or turned over.

Ví dụ
Chiếc bàn bị lật gây ra một vẻ lộn xộn trong phòng ăn.The overturned table caused a mess in the dining room.
Các học sinh buồn phiền về quyết định bị lật trong kỳ thi.The students were upset about the overturned decision on the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh