Anh - Việt

Bản dịch của từ Ovulating trong tiếng Việt

ovulating

Verb

ovulating (Verb)

/ˈɑ.vjəˌleɪ.tɪŋ/
/ˈɑ.vjəˌleɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Quá trình buồng trứng giải phóng trứng成熟 vào ống dẫn trứng — tức là đang rụng trứng.

to produce eggs from an ovary.

Ví dụ
Phụ nữ đang rụng trứng mỗi tháng trong những năm sinh sản.Women are ovulating every month during their reproductive years.
Họ không rụng trứng nếu đang dùng biện pháp tránh thai hormon.They are not ovulating if they are on hormonal birth control.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ovulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ovulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ovulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ovulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ovulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ovulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh