Anh - Việt

Bản dịch của từ Owed trong tiếng Việt

owed

Verb

owed (Verb)

/ˈoʊd/
/ˈoʊd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “owe” (nợ). Dùng để chỉ hành động đã từng nợ ai đó tiền, ân huệ hoặc nghĩa vụ nào đó trong quá khứ.

simple past and past participle of owe.

Ví dụ
Cô ấy có được thành công nhờ vào sự chăm chỉ và cống hiến.She owed her success to hard work and dedication.
Anh ấy không nợ ai tiền sau khi trả hết nợ.He did not owe anyone money after paying his debts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của owed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

owe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

owed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

owed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

owes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

owing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh