own
own (Pronoun)
Nghĩa 01
dùng để nhấn mạnh sở hữu hoặc chính bản thân người nói/đối tượng (ví dụ: của chính bạn, bản thân bạn)
Your own, your own, yourself.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
own (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của own (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | own |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | owned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | owned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | owns |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | owning |
Kết hợp từ của own (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sở hữu một chiếc thuyền riêng own your own boat | Anh ấy sở hữu một chiếc thuyền riêng để câu cá vào cuối tuần. He owns his own boat for fishing on weekends. |
hoàn toàn sở hữu bởi ai đó wholly owned by somebody | Trung tâm cộng đồng hoàn toàn thuộc sở hữu của chính quyền địa phương. The community center is wholly owned by the local government. |
sở hữu riêng privately owned | Công viên thuộc sở hữu tư nhân của ông Smith từ năm 2010. The park is privately owned by Mr. Smith since 2010. |
sở hữu công cộng publicly owned | Thư viện được sở hữu công khai bởi chính quyền địa phương. The library is publicly owned by the local government. |
giữ quyền sở hữu gián tiếp indirectly owned by somebody | Tổ chức từ thiện được sở hữu gián tiếp bởi các doanh nghiệp địa phương. The charity is indirectly owned by local businesses in our community. |
own (Adjective)
Nghĩa 01
Dùng sau đại từ sở hữu để nhấn mạnh rằng cái gì đó thuộc về hoặc liên quan trực tiếp đến người được nhắc đến (ví dụ: "my own", "her own").
Used with a possessive to emphasize that someone or something belongs or relates to the person mentioned.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của own (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
own sở hữu | - | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính từ "own" có nghĩa là thuộc về một cá nhân hoặc tổ chức nào đó, thể hiện sự sở hữu hoặc quyền kiểm soát. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng cả trong tiếng Anh Mỹ và Anh nhưng có sự khác biệt nhỏ trong ngữ cảnh. Tại Anh, "own" thường được dùng trong cụm "my own" để nhấn mạnh cá nhân, trong khi Mỹ có thể dùng đơn giản hơn nhiều trong các cấu trúc. Cách phát âm cũng tương tự, tuy nhiên phong cách giao tiếp của người Anh có thể trang trọng hơn.