Bản dịch của từ Own trong tiếng Việt

Own

Pronoun Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Own(Pronoun)

əʊn
oʊn
01

Dùng để nhấn mạnh sở hữu hoặc chính bản thân người nói/đối tượng (ví dụ: của chính bạn, bản thân bạn)

Your own, your own, yourself.

Ví dụ

Own(Adjective)

ˈoʊn
ˈoʊn
01

Dùng sau đại từ sở hữu để nhấn mạnh rằng cái gì đó thuộc về hoặc liên quan trực tiếp đến người được nhắc đến (ví dụ: "my own", "her own").

Used with a possessive to emphasize that someone or something belongs or relates to the person mentioned.

Ví dụ

Dạng tính từ của Own (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Own

Sở hữu

-

-

Own(Verb)

ˈoʊn
ˈoʊn
01

Đánh bại hoàn toàn đối thủ; chiếm ưu thế hoàn toàn, khiến đối phương thất bại ê chề.

Utterly defeat (an opponent or rival); completely get the better of.

Ví dụ
02

Có hoặc sở hữu một thứ gì đó thuộc về mình; chiếm hữu.

Have (something) as one's own; possess.

Ví dụ
03

Thừa nhận hoặc công nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc rằng mình có một cảm xúc, suy nghĩ nào đó.

Admit or acknowledge that something is the case or that one feels a certain way.

Ví dụ

Dạng động từ của Own (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Own

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Owned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Owned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Owns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Owning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ