Bản dịch của từ Owned media trong tiếng Việt

Owned media

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Owned media(Noun)

ˈoʊnd mˈidiə
ˈoʊnd mˈidiə
01

Nội dung được tạo ra và kiểm soát bởi một thương hiệu hoặc tổ chức, thường thông qua các kênh của riêng nó.

Content that is created and controlled by a brand or organization, typically through its own channels.

Ví dụ
02

Các kênh tiếp thị mà thương hiệu hoàn toàn kiểm soát, chẳng hạn như trang web, blog và hồ sơ mạng xã hội.

Marketing channels that are fully controlled by the brand, such as websites, blogs, and social media profiles.

Ví dụ
03

Owned media là cách để các thương hiệu giao tiếp trực tiếp với khán giả của họ mà không có sự can thiệp từ bên ngoài.

Owned media serves as a way for brands to communicate directly with their audience without outside interventions.

Ví dụ