Bản dịch của từ Paid off trong tiếng Việt

Paid off

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paid off(Phrase)

pˈeɪd ˈɔf
pˈeɪd ˈɔf
01

“Paid off” ở đây có nghĩa là nhận được lợi ích hoặc kết quả tốt sau một thời gian đầu tư, cố gắng hoặc chờ đợi (ví dụ: một khoản đầu tư, nỗ lực hoặc kế hoạch cuối cùng đã mang lại lợi nhuận hoặc thành công).

To get the benefit of something usually after a period of time eg an investment paid off.

得到回报

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Paid off(Verb)

pˈeɪd ˈɔf
pˈeɪd ˈɔf
01

“Paid off” trong nghĩa này có nghĩa là nỗ lực/công sức bỏ ra đã đem lại kết quả tốt — đáng công, có lợi, hoặc thành công (ví dụ: công việc vất vả, việc học, hoặc dự án đã có kết quả xứng đáng).

To have been worth the effort as in a job or a piece of hard work study etc that results in success or profit.

努力得到了回报

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh