Bản dịch của từ Painter trong tiếng Việt

Painter

Noun [U/C]

Painter Noun

/pˈeinɚ/
/pˈeintɚ/
01
Một nghệ sĩ vẽ tranh.An artist who paints pictures.
Ví dụ
The painter exhibited her artwork at the local gallery.Họa sĩ trưng bày tác phẩm của mình tại phòng trưng bày địa phương.
The famous painter created a mural in the public park.Họa sĩ nổi tiếng đã tạo ra một bức tranh tường ở công viên công cộng.
02
Người lao động hoặc công nhân sơn các bề mặt bằng cọ sơn hoặc các phương tiện khác.A laborer or workman who paints surfaces using a paintbrush or other means.
Ví dụ
The painter decorated the walls with colorful designs in the city.Người hộ ông trang trí tường với các họa tiết màu sắc ở thành phố.
The famous painter, Vincent Van Gogh, created many masterpieces.Họa sĩ nổi tiếng, Vincent Van Gogh, tạo ra nhiều tác phẩm xuất sắc.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

1.0/8Thấp
Listening
Thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Thấp
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] I’m standing there, by the old, ivy-clad church wall in Osmington, Dorset, surveying the thatched roofs ahead and the rising slope of the chalk hill beyond. Through a gateway I spot a blue plaque on the old vicarage wall: “John Constable, English Romantic 1816, lived here for three months”. [...]Báo: A Wessex trail: Dorset’s Hardy Way leads to the historic Smugglers Inn | Dorset holidays
[...] In his book Chopin and Beyond: My Extraordinary Life in Music and the Paranormal (2010), co-written with his second wife, Maria, a and parapsychology researcher, he revealed his fascination with psychic phenomena such as table-turning, synchronicity and parallel dreams. [...]Báo: Byron Janis obituary | Classical music
[...] Hujar also became immersed in New York’s art scene – a small world according to Lebowitz. “Like really small,” she says. “The whole New York art world would fit in one restaurant.” Aldan, who was also a poet, held salons at which Hujar met the likes of the poet and critic John Ashbery and the Helen Frankenthaler. He had a relationship with Paul Thek, the and sculptor who is photographed in Portraits in Life and Death. The pair were filmed by Andy Warhol for a 1964 project called The Thirteen Most Beautiful Boys. Despite this accolade, and the fact that almost everyone considered him handsome, Lebowitz says: “Peter was very insecure about his looks – which were dazzling, by the way.” [...]Báo: ‘He was a born member of the underground’: how Peter Hujar captured the New York demimonde | Photography
[...] Streeton was one of Australia’s most influential landscape and a leading member of the Heidelberg school with fellow artists Tom Roberts, Frederick McCubbin and Charles Conder. [...]Báo: Arthur Streeton painting of Sydney Harbour shown in public for first time in 130 years | Australian art
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Painter

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.