Bản dịch của từ Pair off trong tiếng Việt

Pair off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pair off(Verb)

pɛɹ ɑf
pɛɹ ɑf
01

Hình thành một cặp; ghép hoặc nhóm các thứ theo cặp.

To form a pair; to match or group things in pairs.

Ví dụ
02

Tách thành các cặp, đặc biệt trong bối cảnh sắp xếp hoặc tổ chức.

To separate into pairs, especially in the context of arranging or organizing.

Ví dụ
03

Bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn với ai đó.

To begin a romantic relationship with someone.

Ví dụ