Bản dịch của từ Pair off trong tiếng Việt
Pair off
Verb

Pair off(Verb)
pɛɹ ɑf
pɛɹ ɑf
Ví dụ
02
Tách thành các cặp, đặc biệt trong bối cảnh sắp xếp hoặc tổ chức.
To separate into pairs, especially in the context of arranging or organizing.
成对排列 - 分为若干个两件一组;常用于指物品的摆放或组织
Ví dụ
03
Bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn với ai đó.
To begin a romantic relationship with someone.
交往 - 开始一段浪漫的恋爱关系
Ví dụ
