Anh - Việt

Bản dịch của từ Paired comparison trong tiếng Việt

paired comparison

Noun

paired comparison (Noun)

/pˈɛɹd kəmpˈɛɹəsən/
/pˈɛɹd kəmpˈɛɹəsən/
AI

Nghĩa 01 · Một phương pháp so sánh trực tiếp hai mục với nhau để xác định mục nào được ưa chuộng hơn hoặc tốt hơn.

Một phương pháp so sánh trực tiếp hai mục với nhau để xác định mục nào được ưa chuộng hơn hoặc tốt hơn.

A method of comparing two items directly against each other to determine which one is preferred or better.

Ví dụ
Phương pháp paired comparison giúp chúng tôi chọn nền tảng mạng xã hội tốt nhất.The paired comparison method helps us choose the best social media platform.
Bài kiểm tra này không phải là paired comparison nên không so sánh hai mục.This test is not a paired comparison, so it does not compare two items.

Nghĩa 02 · Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để xác định xem có sự khác biệt đáng kể nào giữa trung bình của hai nhóm liên quan hay không.

Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để xác định xem có sự khác biệt đáng kể nào giữa trung bình của hai nhóm liên quan hay không.

A statistical technique used to determine if there is a significant difference between the means of two related groups.

Ví dụ
So sánh ghép giúp phân tích kết quả khảo sát về thói quen mạng xã hội.Paired comparison helps analyze survey results on social media habits.
Nghiên cứu không sử dụng so sánh ghép để đối chiếu mức độ căng thẳng.The study did not use paired comparison to compare stress levels.

Nghĩa 03 · Một kỹ thuật đánh giá thường được sử dụng trong phân tích cảm giác và kiểm tra sản phẩm.

Một kỹ thuật đánh giá thường được sử dụng trong phân tích cảm giác và kiểm tra sản phẩm.

An evaluation technique commonly used in sensory analysis and product testing.

Ví dụ
Phương pháp so sánh cặp giúp đánh giá rõ hai ý tưởng xã hội.The paired comparison method helps assess two social ideas clearly.
Chúng tôi không dùng phương pháp so sánh cặp để kiểm tra thói quen xã hội.We did not use paired comparison to test social habits.