Bản dịch của từ Paired comparison trong tiếng Việt
Paired comparison
Noun [U/C]

Paired comparison(Noun)
pˈɛɹd kəmpˈɛɹəsən
pˈɛɹd kəmpˈɛɹəsən
01
Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để xác định xem có sự khác biệt đáng kể nào giữa trung bình của hai nhóm liên quan hay không.
A statistical technique used to determine if there is a significant difference between the means of two related groups.
Ví dụ
Ví dụ
