Bản dịch của từ Pakistan trong tiếng Việt

Pakistan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pakistan(Noun)

pˈækɪstən
ˈpækɪstən
01

Cộng hòa Hồi giáo Pakistan, một quốc gia độc lập.

The Islamic Republic of Pakistan is a country.

巴基斯坦伊斯兰共和国是一个国家。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vùng đất của người Pakistan

The country of the Pakistani people

巴基斯坦人的土地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một quốc gia ở Nam Á, giáp với Ấn Độ, Afghanistan, Iran và Trung Quốc.

This is a country in South Asia, bordering India, Afghanistan, Iran, and China.

一个位于南亚的国家,邻近印度、阿富汗、伊朗和中国。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa