Bản dịch của từ Pal up trong tiếng Việt
Pal up
Verb

Pal up(Verb)
pˈæl ˈʌp
pˈæl ˈʌp
01
Hình thành một tình bạn hoặc quan hệ đối tác với ai đó.
To form a friendship or partnership with someone.
Ví dụ
Ví dụ
03
Trở nên thân thiện với ai đó, đặc biệt là sau một thời gian không phải là bạn.
To become friendly with someone, especially after a period of not being friends.
Ví dụ
