Anh - Việt

Bản dịch của từ Pals trong tiếng Việt

pals

NounVerb

pals (Noun)

/pˈælz/
/pˈælz/
AI

Nghĩa 01

(Danh từ, số nhiều) "pals" nghĩa là bạn bè, những người bạn thân hoặc quen biết mà bạn hay trò chuyện, chơi cùng hoặc chia sẻ sở thích.

a friend.

Ví dụ
Bạn bè của tôi và tôi đã đi xem hòa nhạc thứ Bảy tuần trước.My pals and I went to the concert last Saturday.
Tôi không có nhiều bạn bè ở thành phố mới này.I don't have many pals in this new city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pals (Noun)

SingularPlural

pal

pals

pals (Verb)

AI

Nghĩa 01

trở nên thân thiết; kết bạn với ai (bắt đầu trở thành bạn bè).

become friends.

Ví dụ
Họ nhanh chóng trở thành bạn sau khi gặp nhau ở trung tâm cộng đồng tuần trước.They quickly pals after meeting at the community center last week.
Cô ấy không trở thành bạn với ai trong hội nghị tháng trước.She didn't pals with anyone during the conference last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh