Bản dịch của từ Panama trong tiếng Việt
Panama
Noun [U/C]

Panama(Noun)
pˈænɐmɐ
ˈpɑnɑmə
01
Mũ Panama là loại mũ có vành bằng rơm nhẹ, ban đầu được sản xuất ở Ecuador và lấy tên theo Panama, nơi chúng thường được vận chuyển đi.
The Panama hat is a type of lightweight straw hat that was originally made in Ecuador and gets its name from Panama, as that’s where they are often shipped from.
巴拿马草帽是一种由轻质稻草制成的帽子,最初在厄瓜多尔生产,名为巴拿马,因为这些帽子通常从那里出口运输至各地。
Ví dụ
Ví dụ
