Bản dịch của từ Panama trong tiếng Việt

Panama

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panama(Noun)

pˈænɐmɐ
ˈpɑnɑmə
01

Mũ Panama là loại mũ có vành bằng rơm nhẹ, ban đầu được sản xuất ở Ecuador và lấy tên theo Panama, nơi chúng thường được vận chuyển đi.

The Panama hat is a type of lightweight straw hat that was originally made in Ecuador and gets its name from Panama, as that’s where they are often shipped from.

巴拿马草帽是一种由轻质稻草制成的帽子,最初在厄瓜多尔生产,名为巴拿马,因为这些帽子通常从那里出口运输至各地。

Ví dụ
02

Một quốc gia ở Trung Mỹ giáp với Costa Rica ở phía tây và Colombia ở phía đông nam.

It is a country in Central America, bordering Costa Rica to the west and Colombia to the southeast.

这是中美洲的一个国家,西部与哥斯达黎加接壤,东南面与哥伦比亚相邻。

Ví dụ
03

Kênh đào Panama là một tuyến đường thủy nhân tạo nối liền Đại Tây Dương và Thái Bình Dương, nằm tại quốc gia Panama.

The Panama Canal is an artificial waterway connecting the Atlantic and Pacific Oceans, located in Panama.

巴拿马运河是一条人工水道,连接大西洋和太平洋,位于巴拿马境内。

Ví dụ