Anh - Việt
panelled
Adjective
panelled (Adjective)
/pˈænəld/
/pəˈnɛɫd/
AI
Nghĩa 01
Có các tấm hoặc phần được ngăn cách bằng khung hoặc đường kẻ
Having panels or sections separated by frames or lines
Ví dụ
Nghĩa 02
Được trang trí hoặc thiết kế bằng các tấm
Decorated or designed with panels
Ví dụ