panic attack
Noun
panic attack (Noun)
/pˈænɨk ətˈæk/
/pˈænɨk ətˈæk/
AI
Nghĩa 01
Ví dụ
Trong bữa tiệc, Sarah đã trải qua một cơn hoảng loạn giữa đám đông.During the party, Sarah experienced a panic attack in the crowd.
Nhiều người không hiểu cảm giác của một cơn hoảng loạn như thế nào.Many people do not understand what a panic attack feels like.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người trải qua cơn hoảng loạn trong các sự kiện xã hội đông đúc.Many people experience a panic attack in crowded social events.
Cô ấy không muốn đối mặt với cơn hoảng loạn tại bữa tiệc.She does not want to face a panic attack at the party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy đã trải qua một cơn hoảng loạn tại buổi hòa nhạc đông người cuối tuần trước.She experienced a panic attack during the crowded concert last weekend.
Nhiều người không hiểu về cơn hoảng loạn và tác động của nó.Many people do not understand panic attacks and their effects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa