Anh - Việt

Bản dịch của từ Panopticon trong tiếng Việt

panopticon

Noun

panopticon (Noun)

/pænˈɑptɪkn/
/pænˈɑptɪkn/
AI

Nghĩa 01

Một loại nhà tù có kiến trúc hình tròn, các phòng giam xếp quanh một giếng/điểm trung tâm sao cho người canh có thể quan sát mọi tù nhân từ trung tâm bất cứ lúc nào.

A circular prison with cells arranged around a central well from which prisoners could at all times be observed.

Ví dụ
Thiết kế panopticon cho phép lính canh nhìn thấy tất cả tù nhân cùng lúc.The panopticon design allows guards to see all prisoners at once.
Tù nhân trong panopticon không thể thoát khỏi ánh mắt của lính canh.Prisoners in a panopticon cannot escape the watchful eyes of guards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh