Bản dịch của từ Panter trong tiếng Việt

Panter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panter(Noun)

pˈæntɚ
pˈæntəɹ
01

Người hoặc thú thở hổn hển, thở dốc vì mệt; nghĩa bóng: người khao khát, nóng lòng theo đuổi điều gì đó.

A person who or animal which pants for breath. Also figurative: one who is desperate for, or chases after, something.

气喘吁吁的人或动物;渴望追求某物的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chức quan trong gia đình lớn hoặc triều đình xưa, phụ trách cung cấp và quản lý bánh mì và lương thực trong phòng chứa thức ăn (pantry). Chức vụ này về sau hợp nhất với chức quản gia (butler).

The officer in a household who supplied the bread and had charge of the pantry (an office later merged with that of butler); the controller of the bread or food supplies in general in a large establishment, especially a royal court. Formerly also: †a baker (obsolete).

管理食物与面包的官员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh