Anh - Việt

Bản dịch của từ Pantry trong tiếng Việt

pantry

Noun

pantry (Noun)

/pˈæntɹi/
/pˈæntɹi/
AI

Nghĩa 01

Một phòng nhỏ hoặc tủ nhỏ trong nhà dùng để cất thực phẩm, bát đĩa và đồ dùng nhà bếp.

A small room or cupboard in which food, crockery, and cutlery are kept.

Ví dụ
Cô sắp xếp phòng đựng thức ăn với đồ hộp và đồ ăn.She organized the pantry with canned goods and dinnerware.
Phòng đựng thức ăn chứa đầy nguyên liệu cho bữa ăn potluck của cộng đồng.The pantry was stocked with ingredients for the community potluck.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pantry (Noun)

SingularPlural

pantry

pantries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh