Bản dịch của từ Paperwork trong tiếng Việt

Paperwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paperwork (Noun)

pˈeɪpɚwˌɝk
pˈʌɪpəwˌɝɹk
01

Công việc thường xuyên liên quan đến các tài liệu bằng văn bản như báo cáo hoặc thư từ.

Routine work involving written documents such as reports or letters.

Ví dụ

I hate doing paperwork for my IELTS application.

Tôi ghét làm giấy tờ cho đơn đăng ký IELTS.

She avoids paperwork by submitting digital files instead.

Cô ấy tránh giấy tờ bằng cách gửi tệp số thay vì đóng gói.

Do you think paperwork is necessary for the speaking test?

Bạn có nghĩ giấy tờ cần thiết cho bài kiểm tra nói không?

Dạng danh từ của Paperwork (Noun)

SingularPlural

Paperwork

-

Kết hợp từ của Paperwork (Noun)

CollocationVí dụ

Necessary paperwork

Các giấy tờ cần thiết

Submitting necessary paperwork is essential for the community project approval.

Nộp giấy tờ cần thiết là điều quan trọng để phê duyệt dự án cộng đồng.

Proper paperwork

Giấy tờ đầy đủ

Students must submit proper paperwork for their university applications.

Sinh viên phải nộp giấy tờ hợp lệ cho đơn xin vào đại học.

Legal paperwork

Các giấy tờ pháp lý

Legal paperwork is essential for registering a new social organization.

Giấy tờ pháp lý là cần thiết để đăng ký một tổ chức xã hội mới.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Paperwork cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
[...] Before the 2000s, when technology was not updated, people used to do a lot of [...]Trích: Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/04/2022
[...] What they can support the community at this point may be just some simple and errands, and two hours of volunteering a week, for instance, is not enough to make a change [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/04/2022

Idiom with Paperwork

Không có idiom phù hợp