Bản dịch của từ Papier trong tiếng Việt

Papier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Papier(Noun)

pˈeɪpjɚ
pˈeɪpjɚ
01

Giấy dùng để làm đơn, đặc biệt trong bối cảnh in ấn hoặc viết tay.

A paper used for making applications, especially in the context of printing or writing.

Ví dụ
02

Chất liệu được sử dụng trong sản xuất giấy.

The material used in the production of paper.

Ví dụ
03

Một loại giấy có độ hoàn thiện hoặc chất lượng cụ thể, thường được sử dụng trong nghệ thuật và thủ công.

A type of paper with a specific finish or quality, often used in arts and crafts.

Ví dụ