Bản dịch của từ Papillomavirus trong tiếng Việt

Papillomavirus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Papillomavirus (Noun)

01

Bất kỳ nhóm virus dna nào gây ra sự hình thành u nhú hoặc mụn cóc.

Any of a group of dna viruses that cause the formation of papillomas or warts.

Ví dụ

Papillomavirus can cause warts on hands and feet in young people.

Virus papilloma có thể gây mụn cóc ở tay và chân của thanh thiếu niên.

Many people do not know about the risks of papillomavirus infection.

Nhiều người không biết về những rủi ro của nhiễm virus papilloma.

Is papillomavirus common among teenagers in urban areas like New York?

Virus papilloma có phổ biến trong số thanh thiếu niên ở các khu vực đô thị như New York không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Papillomavirus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Papillomavirus

Không có idiom phù hợp