Anh - Việt

Bản dịch của từ Papillous trong tiếng Việt

papillous

Adjective

papillous (Adjective)

/pəpˈɪləs/
/pəpˈɪləs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả bề mặt có nhiều nốt nhỏ giống như nhú, sần sùi hoặc có các nhú nhỏ (papillae). Thường dùng để miêu tả cấu trúc bề mặt của thực vật, nấm, da hoặc mô sinh học.

Papillose.

Ví dụ
Kết cấu papillous của bức tranh tường cộng đồng khiến tất cả du khách ngạc nhiên.The papillous texture of the community mural amazed all the visitors.
Công việc của nghệ sĩ không phải papillous; nó thiếu kết cấu và chiều sâu.The artist's work is not papillous; it lacks texture and depth.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh