Bản dịch của từ Parachute trong tiếng Việt
Parachute

Parachute (Noun)
Một tấm vải lớn hình dù làm đầy không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hoặc vật nặng khi được thả ra từ máy bay; cũng có thể là dù phanh được bung ra phía sau máy bay khi hạ cánh để làm giảm tốc độ.
A cloth canopy which fills with air and allows a person or heavy object attached to it to descend slowly when dropped from an aircraft, or which is released from the rear of an aircraft on landing to act as a brake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Parachute (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Parachute (Verb)
Dạng hiện tại phân từ của động từ “parachute”, nghĩa là hành động nhảy dù hoặc đang dùng dù để hạ xuống từ trên cao.
Present participle of parachuting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Parachute" (dù) là một thiết bị được sử dụng để giảm tốc độ rơi tự do của một người hoặc vật khi nhảy từ độ cao. Thiết bị này thường được làm từ vải mềm, có hình dạng như một cái ô và hoạt động theo nguyên lý nâng khi không khí chèn vào. Trong tiếng Anh, "parachute" được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, thuật ngữ này có thể xuất hiện nhiều hơn trong các lĩnh vực quân sự hoặc thể thao ở từng vùng.
Họ từ
"Parachute" (dù) là một thiết bị được sử dụng để giảm tốc độ rơi tự do của một người hoặc vật khi nhảy từ độ cao. Thiết bị này thường được làm từ vải mềm, có hình dạng như một cái ô và hoạt động theo nguyên lý nâng khi không khí chèn vào. Trong tiếng Anh, "parachute" được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, thuật ngữ này có thể xuất hiện nhiều hơn trong các lĩnh vực quân sự hoặc thể thao ở từng vùng.
