Bản dịch của từ Parachute trong tiếng Việt
Parachute
NounVerb

Parachute (Noun)
pˈɛɹəʃˌut
pˈæɹəʃˌut
01
Một tấm vải lớn hình dù làm đầy không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hoặc vật nặng khi được thả ra từ máy bay; cũng có thể là dù phanh được bung ra phía sau máy bay khi hạ cánh để làm giảm tốc độ.
A cloth canopy which fills with air and allows a person or heavy object attached to it to descend slowly when dropped from an aircraft, or which is released from the rear of an aircraft on landing to act as a brake.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Parachute (Verb)
pˈɛɹəʃˌut
pˈæɹəʃˌut
Ví dụ
