Bản dịch của từ Parachuting trong tiếng Việt

Parachuting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parachuting(Verb)

pˈɛɹəʃutɪŋ
pˈɛɹəʃutɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “parachute”, nghĩa là hành động nhảy dù hoặc đang dùng dù để hạ xuống từ trên cao.

Present participle of parachuting.

跳伞的进行式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Parachuting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Parachute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Parachuted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Parachuted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Parachutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Parachuting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ