Bản dịch của từ Paralytic trong tiếng Việt

Paralytic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paralytic(Adjective)

pˌɛɹəlˈɪɾɪk
pˌæɹəlˈɪɾɪk
01

Cực kỳ say.

Extremely drunk.

Ví dụ
02

Liên quan đến chứng tê liệt.

Relating to paralysis.

Ví dụ

Paralytic(Noun)

pˌɛɹəlˈɪɾɪk
pˌæɹəlˈɪɾɪk
01

Một người bị ảnh hưởng bởi chứng tê liệt.

A person affected by paralysis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ