Bản dịch của từ Parent with care trong tiếng Việt
Parent with care
Noun [U/C]

Parent with care (Noun)
pˈɛɹənt wˈɪð kˈɛɹ
pˈɛɹənt wˈɪð kˈɛɹ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] On the other hand, there is the risk that young adults may become reliant when they let their invariably take of every matter in their life [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/01/2021

[...] Just as for and nurture their young when they are helpless, adult children must also for their and grandparents when they are old, sick, and dying [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Government spending ngày thi 08/08/2020

[...] As the result of women's protest for their rights, mothers now have equal opportunities for education and work, which allows the other spouse to assume responsibility as a stay-at-home to take of the children and the housework [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 5/3/2016
Idiom with Parent with care
Không có idiom phù hợp