Bản dịch của từ Parent with care trong tiếng Việt

Parent with care

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parent with care (Noun)

pˈɛɹənt wˈɪð kˈɛɹ
pˈɛɹənt wˈɪð kˈɛɹ
01

Một người có một hoặc nhiều đứa trẻ.

A person who has a child or children.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một người giám hộ hoặc chăm sóc một đứa trẻ.

A guardian or caretaker of a child.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một nguồn hoặc nguồn gốc của cái gì đó.

A source or origin of something.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Parent with care cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/01/2021
[...] On the other hand, there is the risk that young adults may become reliant when they let their invariably take of every matter in their life [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/01/2021
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Government spending ngày thi 08/08/2020
[...] Just as for and nurture their young when they are helpless, adult children must also for their and grandparents when they are old, sick, and dying [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Government spending ngày thi 08/08/2020
Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 5/3/2016
[...] As the result of women's protest for their rights, mothers now have equal opportunities for education and work, which allows the other spouse to assume responsibility as a stay-at-home to take of the children and the housework [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 5/3/2016

Idiom with Parent with care

Không có idiom phù hợp