Anh - Việt

Bản dịch của từ Parentheses trong tiếng Việt

parentheses

Noun

parentheses (Noun)

/pɚˈɛnɵəsiz/
/pɚˈɛnɵəsiz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “parenthesis”: ký hiệu ngoặc đơn (cặp dấu) dùng để bao quanh thông tin, chú thích hoặc phần bổ sung trong câu hoặc phép toán.

plural of parenthesis.

Ví dụ
Nhiều nghiên cứu xã hội sử dụng dấu ngoặc cho ghi chú và giải thích quan trọng.Many social studies use parentheses for important notes and clarifications.
Bài đăng trên mạng xã hội không phải lúc nào cũng có dấu ngoặc cho thông tin bổ sung.Social media posts do not always include parentheses for additional information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của parentheses (Noun)

SingularPlural

parenthesis

parentheses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh