Anh - Việt

Bản dịch của từ Pargetting trong tiếng Việt

pargetting

Noun

pargetting (Noun)

/pˈɑɹdʒətɨŋ/
/pˈɑɹdʒətɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Kỹ thuật trát và tạo hoa văn bằng vữa trên tường hoặc trần, thường là trát ngoài nhà bằng vữa trang trí (stucco) để làm nổi các họa tiết trang trí.

The application of decorative plasterwork to walls and ceilings especially exterior stucco relief work on houses.

Ví dụ
Việc trang trí bên ngoài của nhà Smith làm tăng vẻ đẹp của khu phố.The pargetting on the Smith house adds charm to the neighborhood.
Việc trang trí bên ngoài không phù hợp với phong cách của các ngôi nhà khác.The pargetting does not match the style of the other homes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh