Bản dịch của từ Park trong tiếng Việt

Park

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Park(Noun)

pˈɑːk
ˈpɑrk
01

Một khu vực xanh công cộng rộng lớn trong thành phố hoặc thị xã, dùng để giải trí.

A large public green space in a town or city is used for recreational activities.

城镇或城市中的一大片公共绿地,用于休闲娱乐

Ví dụ
02

Khu đất được dành riêng cho công cộng để mọi người thư giãn, có cây cối, lối đi bộ và các đặc điểm khác

A land area designated for public recreation, featuring trees, walkways, and other amenities.

一个为公众休闲而设的土地区域,配有树木、小径和其他景观设施

Ví dụ
03

Một nơi tạm thời đậu xe

A place where vehicles are parked temporarily.

车辆临时停靠的地点

Ví dụ

Park(Verb)

pˈɑːk
ˈpɑrk
01

Dừng xe để tạm thời để lại.

A large public green space in a town or city used for recreational purposes.

使车辆暂时停下来

Ví dụ
02

Thu thập và đảm bảo nguồn lực hoặc thiết bị tại một điểm đến cụ thể

Temporary parking area

在特定地点集中和确保资源或设备的安全

Ví dụ
03

Đặt một vật gì đó tại một vị trí cụ thể trong một khoảng thời gian

This is a designated community space for relaxation, featuring trees, walkways, and other amenities.

这是一块为社区休闲而专门留出的土地,里面有树木、小径和其他便利设施。

Ví dụ