Anh - Việt

Bản dịch của từ Parkie trong tiếng Việt

parkie

Noun

parkie (Noun)

/ˈpɑːki/
/ˈpɑrki/
AI

Nghĩa 01

Người giữ công viên.

A park-keeper.

Ví dụ
Người trông công viên dọn sân chơi mỗi sáng lúc 7 giờ.The parkie cleans the playground every morning at 7 AM.
Người trông công viên không cho phép vứt rác gần ghế đá.The parkie does not allow littering near the benches.