Anh - Việt

Bản dịch của từ Parking-ticket trong tiếng Việt

parking-ticket

Noun

parking-ticket (Noun)

/pˈɑɹkəntˈɪkɨŋ/
/pˈɑɹkəntˈɪkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh giấy (biên lai) mà bạn mua từ máy và đặt trong xe để chứng tỏ bạn đã trả tiền đỗ xe; hoặc mảnh giấy tương tự mà nhân viên trật tự giao thông/đỗ xe dán lên kính chắn gió khi xe đỗ sai quy định (vé phạt/biên lai đỗ xe).

a piece of paper that you buy from a machine and put in your car to show that you have paid to park or a similar piece of paper that a traffic warden puts on the windscreen of a car that is illegally parked.

Ví dụ
Tôi nhận được một vé đỗ xe vì đỗ quá giờ trong bãi đỗ xe.I received a parking ticket for overstaying in the parking lot.
Vé đỗ xe được phát bởi nhân viên trực đêm bãi đỗ xe.The parking ticket was issued by the parking attendant on duty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh