Anh - Việt

Bản dịch của từ Parks trong tiếng Việt

parks

VerbNoun

parks (Verb)

/pˈɑɹks/
/pˈɑɹks/
AI

Nghĩa 01 · Dừng xe (ô tô, xe máy, ...) lại và để xe tạm thời ở một chỗ—thường là trong bãi đỗ xe hoặc bên lề đường.

Dừng xe (ô tô, xe máy, ...) lại và để xe tạm thời ở một chỗ—thường là trong bãi đỗ xe hoặc bên lề đường.

Bring a vehicle that one is driving to a stop and leave it temporarily typically in a parking lot or by the side of the road.

Ví dụ
Tôi đỗ xe gần trung tâm cộng đồng mỗi thứ Bảy.I park my car near the community center every Saturday.
Họ không đỗ xe đạp trước trường học.They do not park their bikes in front of the school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của parks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

park

V2

Quá khứ đơn

Past simple

parked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

parked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

parks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

parking

parks (Noun)

/pˈɑɹks/
/pˈɑɹks/
AI

Nghĩa 01 · Khu đất được dành riêng để công chúng sử dụng, thường có cây xanh, lối đi, khu vui chơi, hồ nước hoặc khu thể dục; nơi để thư giãn, dạo chơi và giải trí ngoài trời.

Khu đất được dành riêng để công chúng sử dụng, thường có cây xanh, lối đi, khu vui chơi, hồ nước hoặc khu thể dục; nơi để thư giãn, dạo chơi và giải trí ngoài trời.

An area of land set aside for public use as a park.

Ví dụ
Nhiều công viên ở New York City rất phổ biến cho các buổi gặp gỡ xã hội.Many parks in New York City are popular for social gatherings.
Không phải tất cả các công viên đều cung cấp đủ không gian cho các sự kiện cộng đồng.Not all parks provide enough space for community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của parks (Noun)

SingularPlural

park

parks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh