Bản dịch của từ Parotidectomy trong tiếng Việt

Parotidectomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parotidectomy (Noun)

01

Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ hoặc một phần tuyến mang tai; một ví dụ về điều này.

Surgical excision of all or part of a parotid gland an instance of this.

Ví dụ

The parotidectomy was successful for Mr. Smith last week.

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến mang tai của ông Smith đã thành công tuần trước.

The doctor did not recommend parotidectomy for every patient.

Bác sĩ không khuyên cắt bỏ tuyến mang tai cho mọi bệnh nhân.

Is parotidectomy a common procedure in social health discussions?

Liệu cắt bỏ tuyến mang tai có phải là một thủ tục phổ biến trong các cuộc thảo luận về sức khỏe xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Parotidectomy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Parotidectomy

Không có idiom phù hợp