Bản dịch của từ Parrot trong tiếng Việt
Parrot
Noun [U/C]

Parrot(Noun)
pˈærət
ˈpɛrət
01
Một loài chim nhiệt đới với cổ ngắn, mỏ cong và màu sắc sặc sỡ, nổi tiếng với khả năng bắt chước âm thanh và giọng nói của con người.
It's a tropical bird with a short neck, a curved beak, and vibrant colors, renowned for its ability to mimic sounds and human speech.
一种热带鸟类,脖子短,喙弯曲,色彩鲜艳,以模仿各种声音和人类语言的能力而闻名。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người lặp lại hoặc bắt chước lời nói hoặc hành động của người khác mà không hiểu ý nghĩa của chúng.
Someone who repeats or mimics another person's words or actions without understanding their meaning.
没有理解含义而反复模仿他人言行的人
Ví dụ
