Bản dịch của từ Part identity trong tiếng Việt
Part identity
Noun [U/C]

Part identity(Noun)
pˈɑːt aɪdˈɛntɪti
ˈpɑrt ˌɪˈdɛntɪti
01
Cảm giác về bản thân của một người như một cá nhân riêng biệt khỏi người khác
A person's self-perception, separate from others.
对自己的一种认识,区别于他人的感受。
Ví dụ
02
Những đặc điểm về phẩm chất, niềm tin, tính cách, ngoại hình và cách thể hiện giúp nhận diện một người hoặc nhóm người.
The qualities, beliefs, personality, appearance, and expressions that define a person's or a group's identity.
特质、信念、个性、外貌与表达,共同塑造一个人或团队的独特身份。
Ví dụ
