Bản dịch của từ Partial party membership trong tiếng Việt

Partial party membership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partial party membership(Noun)

pˈɑːʃəl pˈɑːti mˈɛmbəʃˌɪp
ˈpɑrʃəɫ ˈpɑrti ˈmɛmbɝˌʃɪp
01

Một loại thành viên chỉ có quyền hoặc đặc ân nhất định trong đảng

A type of membership that grants certain rights or privileges within a party.

成员资格只包含党内一些特定的权益或特权。

Ví dụ
02

Một bộ phận hay phần của một nhóm hoặc tổ chức

A part or a section of a group or organization

某个团队或组织中的一部分或一员

Ví dụ
03

Một phân khu hoặc nhóm nhỏ của một tổ chức lớn hơn

A subdivision or subset of a larger group.

一个较大的群体中的划分或子群

Ví dụ