Bản dịch của từ Particleboard trong tiếng Việt
Particleboard
Noun [U/C]

Particleboard (Noun)
pɑɹtˈɪkjəlɚd
pɑɹtˈɪkjəlɚd
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Được sử dụng chủ yếu trong sản xuất đồ nội thất và xây dựng như một lựa chọn rẻ hơn cho ván ép.
Used primarily in furniture making and construction as a cheaper alternative to plywood.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Thường được sử dụng trong đồ gỗ và sàn nhà do hiệu quả về chi phí và tính linh hoạt.
Often used in cabinetry and flooring due to its cost-effectiveness and versatility.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Particleboard
Không có idiom phù hợp